hai quốc tịch

hai quốc tịch

Anh ấy có hai quốc tịch: Việt Nam và Canada.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình trạng một người đồng thời hai quốc tịch khác nhau: "hai quốc tịch" chỉ việc một cá nhân được công nhận công dân hợp pháp của hai quốc gia cùng một lúc, theo luật pháp của các nước đó.
    • Chế độ pháp lý cho phép một người mang hai quốc tịch: "hai quốc tịch" cũng dùng để nói về hệ thống pháp luật cho phép công dân quốc tịch kép.
  2. Tính từ:

    • hai quốc tịch: Dùng để mô tả người hoặc giấy tờ liên quan đến việc sở hữu hai quốc tịch.
    • Thuộc về hai quốc gia: Dùng để chỉ các vấn đề, quyền lợi hoặc nghĩa vụ liên quan đến hai quốc tịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy hai quốc tịch, Mỹ Việt Nam. (Anh ấy công dân của cả hai nước Mỹ Việt Nam.)
    • Luật hai quốc tịch ở Việt Nam được quy định rõ ràng. (Luật pháp Việt Nam điều khoản về việc cho phép công dân mang hai quốc tịch.)
  • Tính từ:

    • ấy người hai quốc tịch, nên có thể đi lại dễ dàng giữa hai nước. ( ấy sở hữu hai quốc tịch, do đó thuận lợi trong việc di chuyển.)
    • Hộ chiếu hai quốc tịch của anh ta được cấp theo quy định. (Giấy tờ xác nhận hai quốc tịch của anh ta được cấp hợp lệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mang hai quốc tịch": hành động hoặc tình trạng sở hữu hai quốc tịch.

    • Nhiều người Việt Namnước ngoài mang hai quốc tịch. (Nhiều Việt kiều cả quốc tịch Việt Nam nước sở tại.)
  • "chấp nhận hai quốc tịch": sự công nhận của một quốc gia về việc công dân thêm quốc tịch khác.

    • Một số nước không chấp nhận hai quốc tịch. (Một số quốc gia chỉ công nhận một quốc tịch duy nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Đa quốc tịch (danh từ): tình trạng nhiều hơn hai quốc tịch.

    • Người đa quốc tịch phải tuân thủ luật pháp của nhiều nước. (Người sở hữu nhiều quốc tịch có nghĩa vụ pháp lý phức tạp.)
  • Quốc tịch đơn (danh từ): tình trạng chỉ một quốc tịchtrái nghĩa với hai quốc tịch.

    • Hầu hết công dân Việt Nam quốc tịch đơn. (Phần lớn người Việt chỉ một quốc tịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Song tịch: cách nói ngắn gọn, thường dùng trong văn bản pháp lý.

    • Người song tịch được hưởng quyền lợi từ cả hai nước. (Người hai quốc tịch nhận được lợi ích từ hai quốc gia.)
  • Quốc tịch kép: thuật ngữ tương đương, nhấn mạnh tính chất kép của quốc tịch.

    • Chế độ quốc tịch kép đang được nhiều nước áp dụng. (Nhiều quốc gia cho phép công dân hai quốc tịch.)
Thành ngữ liên quan
  • Mang hai quốc tịch nhưng một tấm lòng: chỉ người hai quốc tịch nhưng vẫn yêu quê hương gốc.
    • mang hai quốc tịch, anh ấy vẫn hướng về Việt Nam. (Anh ấy hai quốc tịch nhưng luôn nhớ về nguồn cội.)